/ Học tiếng nhật online / Tiếng nhật sơ cấp Minano Nihongo

Bài 43.

Cập nhật: 06/11/2021


NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA
1 [ゆしゅつが~]ふえます [輸出が~]増えます THÂU XUẤT TĂNG tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
2 [ゆしゅつが~] へります [輸出が~] 減ります THÂU XUẤT GIẢM giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
3 [ねだんが~]あがります [値段が~]上がります TRỊ ĐOẠN THƯỢNG tăng, tăng lên [giá ~]
4 [ねだんが~]さがります [値段が~]下がります TRỊ ĐOẠN HẠ giảm, giảm xuống [giá ~]
5 [ひもが~]きれます [ひもが~]切れます THIẾT đứt [sợi dây bị ~]
6 [ボタンが~]とれます  ~  ~ tuột [cái cúc bị ~]
7 [にもつが~] おちます [荷物が~]落ちます HÀ VẬT LẠC rơi [hành lý bị ~]
8 [ガソリンが~]なくなります  ~  ~ mất, hết [xăng bị ~]
9 じょうぶ[な] 丈夫[な] TRƯỢNG PHU chắc, bền
10 へん[な] 変[な] BIẾN lạ, kỳ quặc
11 しあわせ[な] 幸せ[な] HẠNH hạnh phúc
12 うまい  ~  ~ ngon
13 まずい  ~  ~ dở
14 つまらない  ~  ~ buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
15 ガソリン  ~  ~ xăng
16 HỎA lửa
17 だんぼう 暖房 NOÃN PHÒNG thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
18 れいぼう 冷房 LÃNH PHÒNG thiết bị làm mát, máy điều hòa
19 センス  ~  ~ có khiếu, có gu ([ふくの]~があります:có gu [ăn mặt])
20 いまにも 今にも KIM (có vẻ, sắp) ~ đến nơi
21 わあ  ~  ~ ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)
22 かいいん 会員 HỘI VIÊN thành viên
23 てきとう「な」 適当[な] THÍCH ĐƯƠNG thích hợp, vừa phải
24 ねんれい 年齢 NIÊN LINH tuổi
25 しゅうにゅう 収入 THÂU NHẬP/THU NHẬP  thu nhập
26 ぴったり  ~ ~  vừa vặn, đúng
27 そのうえ  ~  ~ thêm vào đó, hơn thế
28 ~といいます  ~  ~ (tên) là ~, gọi là ~
29 ばら  ~  ~ Hoa Hồng
30 ドライブ  ~  ~ lái xe (đi chơi)

 

Phần 2: Ngữ pháp

Ngữ pháp hôm nay sẽ giới thiệu với các bạn hai cấu trúc mới và rất hay được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Hãy cùng xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Ngữ pháp 1: ~そうです: “Trông có vẻ”

V( thể bỏ ) そうです

A(đuôi bỏ )                   そうです

A(đuôi bỏ )            そうです

Cách dùng:

+Người nói suy đoán dựa trên thông tin có được bằng thị giác

+Khi sử dụng với động từ thì chỉ sự suy đoán về sự việc sẽ phát sinh trong tương lai gần hoặc là trạng thái ngay trước khi sự biến đổi hay động tác đó xảy ra.

+Khi sử dụng với tính từ thì mang ý nghĩa là có thể nhìn thấy tình trạng của vật hay người khác bằng cách phán đoán qua vẻ bề ngoài. Chú ý  いいです・よいです->よさそうです

+Thường sử dụng chung với các trạng từ như 「いまにも」、’もうすぐ」、「これから」。

Ví dụ:

1. 袋(ふくろ)が破れ(やぶー)そうですが、新しい(あたらー)のをください。

Vì cái túi này trông có vẻ sắp rách, nên hãy đổi giúp (tôi) cái mới.

2. 雨(あめ)が降り(ふー)そうですが、傘(かさ)をもって行き(いー)ましょう。

Vì trời trông có vẻ sắp mưa, nên chúng ta hãy mang theo ô(dù).

3. 急がし(いそー)そうですね。手伝い(てつだー)ましょうか。

Trông (anh) có vẻ bận rộn nhỉ! Để tôi giúp một tay nhé.

4. 彼女(かのじょ)は頭(あたま)がよさそうです。

 Trông cô ấy có vẻ thông minh.

Ngữ pháp 2: ~Vてます:đi làm ~ rồi quay lại

Cách dùng:khi muốn nói “ai đó đi đến một nơi nào đó làm một việc gì đó rồi quay lại chỗ cũ.”

Ví dụ:

1. A: ちょっと電話 (でんわ)を 掛け(かー)てますから、ここで 待って(まー)いてください。

Tôi đi gọi điện một chút rồi sẽ quay lại, (anh) ngồi đây đợi một chút nhé.

B: はい。

Dạ, vâng ạ.

2. A:どうしたんですか。

Có chuyện gì thế?

B: 教室(きょうしつ)に 時計(とけい)を れた(わすー)ので、ちょっと 取って(とー)ます。

Tôi quên đồng hồ ở phòng học nên tôi đi lấy rồi quay lại.

Trên đây là toàn bộ kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp bài 43 – Minna No Nihongo. Để xem các bài khác, bạn có thể vào đây

 

Nội dung tương tự

Bài 26. どのにゴミを出したらいいですか?

Bài 26. どのにゴミを出したらいいですか? - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 14. 梅田まで行ってください

Bài 14. 梅田まで行ってください - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 24. 手伝ってくれますか

Bài 24. 手伝ってくれますか - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 4 – そちらは何時から何時までですか?

Bài 4 – そちらは何時から何時までですか?- tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 44.

Bài 44 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 42.

Bài 42 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 31. インターネットを始めようと思っています

Bài 31. インターネットを始めようと思っています - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 45.

Bài 45 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 27. 何でもつくれるんですね

Bài 27. 何でもつくれるんですね - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 23. どうやって行きますか

Bài 23. どうやって行きますか - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 33. これはどういう意味ですか?

Bài 33. これはどういう意味ですか?- tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 48.

Bài 48 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

 

KÊNH THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

CÔNG TY CỔ PHẦN LACOLI

Văn phòng tiếp nhận: Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Trung Tâm Đào tạo: 1/355 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động namnữ đi xkld Nhật Bản trực tiếp không qua môi giới với chi phí thấp nhất thị trường . Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục vay vốn ngân hàng và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía bắc bao gồm : Hà Nội, Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình, Phú Thọ, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị…

KY THUAT VIEN NHAT BAN  |  KY SU NHAT BAN | KỸ SƯ NHẬT BẢN  |  ĐƠN HÀNG KỸ SƯ NHẬT BẢN  |  KY SU NHAT  |  XUAT KHAU LAO DONG NHAT BAN  |  XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  XKLD NHAT BAN 1 NĂM  |  XKLD NHAT BAN  |  LAO DONG XUAT KHAU NHAT BAN  |  CONG TY XUAT KHAU LAO DONG UY TIN

Chi phí xuất khẩu Nhật Bản 2021Mức lương xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021Điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021Thủ tục bảo lãnh vợ, chồng sang Nhật Bảnxuất khẩu lao động Nhật Bản 2021 những điều cần biết

Hotline: 0966.269.918 / 0904.589.818 (zalo,fb) tư vấn xuất khẩu lao động miễn phí

 
Đi Lao Động

Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp các thông tin xuất khẩu lao động, du học tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu, Châu Úc

 

Yêu cầu gọi lại

CopyRight 2021 @ Website cung cấp thông tin XKLĐ và Du học