/ Học tiếng nhật online / Tiếng nhật sơ cấp Minano Nihongo

Bài 40

Cập nhật: 06/11/2021


NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA
1 かぞえます 数えます SỐ đếm
2 はかります 測ります、量ります TRẮC LƯỢNG đo, cân
3 たしかめます 確かめます XÁC xác nhận
4 [サイズが~]あいます [サイズが~]合います HỢP vừa, hợp [kích thước ~]
5 しゅっぱつします 出発します XUẤT PHÁT xuất phát, khởi hành, đi
6 とうちゃくします 到着します ĐÁO TRƯỚC đến, đến nơi
7 よいます 酔います TÚY say
8 きけん[な] 危険[な] NGUY HIỂM nguy hiểm
9 ひつよう[な] 必要[な] TẤT YẾU cần thiết
10 うちゅう 宇宙 VŨ TRỤ vũ trụ
11 ちきゅう 地球 ĐỊA CẦU trái đất
12 ぼうねんかい 忘年会 VONG NIÊN HỘI tiệc tất niên
13 しんねんかい 新年会 TÂN NIÊN HỘI tiệc tân niên
14 にじかい 二次会 NHỊ THỨ HỘI bữa tiệc thứ hai, “tăng hai”
15 たいかい 大会 ĐẠI HỘI đại hội, cuộc thi
16 マラソン ma ra tông
17 コンテスト cuộc thi
18 おもて BIỂU phía trước, mặt trước
19 うら phía sau, mặt sau
20 へんじ 返事 PHẢN SỰ hồi âm, trả lời
21 もうしこみ 申し込み THÂN VÀO đăng ký
22 ほんとう ~  ~  thật
23 まちがい sai, lỗi
24 きず THƯƠNG vết thương
25 ズボン cái quần
26 ながさ 長さ TRƯỜNG chiều dài
27 おもさ 重さ TRỌNG cân nặng, trọng lượng
28 たかさ 高さ CAO chiều cao
29 おおきさ 大きさ ĐẠI cỡ, kích thước
30 [-]びん [-]便 TIỆN chuyến bay [―]
31 ―ごう ―号 HIỆU số [―] (số hiệu đoàn tàu, cơn bão v.v.)
32 ―こ -個 cái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)
33 ―ほん(―ぽん、―ぼん)  ―本 BỔN ― cái (đơn vị đếm vật dài)
34 ―はい(―ぱい、―ばい) ―杯 BÔI ―chén, ―cốc
35 3―キロ ~   ~ ―ki-lô, ―cân
36 ―グラム ~   ~ ―gam
37 ―センチ ~   ~ ―xăng-ti-mét
38 ―ミリ  ~ ―mi-li-mét
39 ~いじょう ~以上 DĨ THƯỢNG ~ trở lên, trên
40 ~いか ~以下 DĨ HẠ ~ trở xuống, dưới
41 さあ  ~  ~ À…,Ồ… (dùng khi không rõ về điều gì đó)
42 ゴッホ  ~  ~ Van-gốc (1853-1890), danh họa người Hà Lan
43 ゆきまつり 雪祭り TUYẾT TẾ Lễ hội tuyết (ở Sapporo)
44 のぞみ  ~  ~ tên một loại tàu Shinkansen
45 JL  ~  ~ hãng hàng không Nhật Bản (Japan Airlines)
46 どうでしょうか。  ~  ~ Thế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)
47 クラス  ~  ~ lớp học
48 テスト  ~  ~ Bài kiểm tra, bài thi
49 せいせき 成績 THÀNH TÍCH kết quả, thành tích
50 ところで  ~  ~ nhân tiện đây
51 いらっしゃいます  ~  ~ đến (tôn kính ngữ của きます)
52 ようす 様子 DẠNG TỬ vẻ, tình hình
53 じけん 事件 SỰ KIỆN vụ án
54 オートバイ  ~  ~ xe máy
55 ばくだん 爆弾 BỘC ĐẠN bom
56 つみます 積みます TÍCH chuyển lên, xếp hàng lên
57 うんてんしゅ 運転手 VẬN CHUYỂN THỦ  lái xe
58 はなれた 離れた LY xa cách, xa
59  ~  ~ nhưng
60 きゅうに 急に CẤP gấp, đột nhiên
61 うごかします 動かします ĐỘNG khởi động, chạy
62 いっしょうけんめい 一生懸命 NHẤT SINH HUYỀN MỆNH  hết sức, chăm chỉ
63 はんにん 犯人 PHẠM NHÂN thủ phạm
64 てに いれます 手に入れます THỦ NHẬP có được, lấy được, đoạt được
65 いまでも 今でも KIM ngay cả bây giờ
66 うわさします  ~  ~ đồn đại

 

Phần 2: Ngữ pháp

Ngữ pháp bài 40 – Minna no nihongo sẽ giới thiệu đến các bạn bốn điểm ngữ pháp mới . Các bạn cùng xem chi tiết như bên dưới nhé .

Ngữ pháp  1:

     Động từ/ tính từ đuôi _thể thông thường   + か 、~

Danh từ/ tính từ đuôi _ thể thông thường    + か 、~

Cách dùng: ghép câu nghi vấn cùng với một câu đơn khác để  tạo thành một câu.

Ví dụ:

1. ビールは 何本 ありますか。えてください。Bia có mấy chai vậy? Hãy đếm xem.

→ ビールは 何本あるか、えてください。Hãy đếm xem bia có mấy chai.

2. A: 二次会は どこへ きましたか。Đã đi tăng hai ở đâu thế?

B: っていたので、どこへ ったか、全然えていないんです。Lúc đó tôi say rồi nên đi đâu tôi hoàn toàn không nhớ gì?

Ngữ pháp  2:

 Động từ/ tính từ đuôi _thể thông thường   + か どうか 、~

Danh từ/ tính từ đuôi _ thể thông thường    + か どうか 、~

Cách dùng: Khi muốn lòng một câu nghi vấn không dùng nghi vấn  từ thì  ta dùng câu này

Ví dụ:

1.  A: 今度の マラソン大会に 参加しますか。Bạn có tham gia đại hội Maratông lần này không?

     B: 参加するか、どうか、まだ めていません。Tôi chưa quyết định xem có tham gia hay không.

2. A: あのは おいしいですか。Quán này có ngon không?

    B: おいしいか おいしくないか かりません。 Tôi không biết quán này có ngon hay không.

             入ったことが ありません。 Tôi chưa ăn thử ở đây bao giờ.

Ngữ pháp  3:

V てみます: thử làm ~

1. A: このくつは うか どうか、 はいてみてもいいですか。

    Tôi có thể thử xem đôi giầy này có đi vừa không được không?

   B: はい、どうぞ。 Vâng, xin mời.

2. 今日、ぼくは ケーキを ってみますよ。Hôm nay tôi sẽ làm thử bánh gato đấy.

Ngữ pháp  4:  Đổi Tính từthành Danh từ

đổi đuôi của tính từ đuôi thành đuôi chúng ta sẽ có một danh từ

A 「い」ー>A  「さ」

Ví dụ:

重い [Nặng]    ー>重さ      [Độ nặng]

大きい [Lớn]  ー>大きさ  [Lớn]

小さい [Nhỏ]  ー>小ささ  [Độ nhỏ]

長い [Dài]      ー>長さ      [Độ dài]

高い [Cao]     ー>高さ     [Độ cao]

1.橋のさは どのくらいか、はかってみます。Đo thử chiều dài của cây cầu.

2.この荷物さは 5キロ以下か、はかってみてください。Đo thử xem trọng lượng của hành lý này có dưới 5kg không.

Trên đây là toàn bộ kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp bài 40 – Minna No Nihongo. Để xem các bài khác, bạn có thể vào đây

 

Nội dung tương tự

Bài 36. 頭と体を使うようにしています

Bài 36. 頭と体を使うようにしています - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 16. 使い方を教えてください

Bài 16. 使い方を教えてください - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 44.

Bài 44 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 45.

Bài 45 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 43.

Bài 43 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 29. 忘れものをしてしまったです

Bài 29. 忘れものをしてしまったです - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 28. お茶でも飲みながら…。

Bài 28. お茶でも飲みながら…。- tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 31. インターネットを始めようと思っています

Bài 31. インターネットを始めようと思っています - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 24. 手伝ってくれますか

Bài 24. 手伝ってくれますか - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 49.

Bài 49 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bai 46.

Bài 46 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 30.

Bài 30 - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

 

KÊNH THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

CÔNG TY CỔ PHẦN LACOLI

Văn phòng tiếp nhận: Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Trung Tâm Đào tạo: 1/355 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động namnữ đi xkld Nhật Bản trực tiếp không qua môi giới với chi phí thấp nhất thị trường . Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục vay vốn ngân hàng và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía bắc bao gồm : Hà Nội, Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình, Phú Thọ, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị…

KY THUAT VIEN NHAT BAN  |  KY SU NHAT BAN | KỸ SƯ NHẬT BẢN  |  ĐƠN HÀNG KỸ SƯ NHẬT BẢN  |  KY SU NHAT  |  XUAT KHAU LAO DONG NHAT BAN  |  XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  XKLD NHAT BAN 1 NĂM  |  XKLD NHAT BAN  |  LAO DONG XUAT KHAU NHAT BAN  |  CONG TY XUAT KHAU LAO DONG UY TIN

Chi phí xuất khẩu Nhật Bản 2021Mức lương xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021Điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021Thủ tục bảo lãnh vợ, chồng sang Nhật Bảnxuất khẩu lao động Nhật Bản 2021 những điều cần biết

Hotline: 0966.269.918 / 0904.589.818 (zalo,fb) tư vấn xuất khẩu lao động miễn phí

 
Đi Lao Động

Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp các thông tin xuất khẩu lao động, du học tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu, Châu Úc

 

Yêu cầu gọi lại

CopyRight 2021 @ Website cung cấp thông tin XKLĐ và Du học