/ Học tiếng nhật online / Tiếng nhật sơ cấp Minano Nihongo

Bài 27. 何でもつくれるんですね

Cập nhật: 06/11/2021


TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA
かいます 飼います TỰ nuôi (động vật)
たてます 建てます KIẾN xây, xây dựng
[みちを~]はしります [道を~]走ります ĐẠO TẨU chạy [trên đường]
[やすみを~]とります [休みを~]取ります HƯU THỦ xin [nghỉ]
[やまが~] みえます [山が~]見えます SƠN/SAN KIẾN nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]
[おとが~]きこえます [音が~]聞こえます ÂM VĂN nghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh]
[くうこうが~]できます [空港が~] KHÔNG CẢNG được xây dựng lên, hoàn thành [sân bay]
[きょうしつを~]ひらきます [教室を~]開きます GIÁO THẤT KHAI mở [lớp học]
ペット  ~  ~ động vật cảnh (pet)
とり ĐIẾU chim
こえ THANH tiếng nói, giọng nói
なみ BA sóng
はなび 花火 HOA HỎA pháo hoa
けしき 景色 CẢNH SẮC phong cảnh
ひるま 昼間 TRÚ GIAN thời gian ban ngày
むかし TÍCH ngày xưa, trước đây
どうぐ 道具 ĐẠO CỤ dụng cụ, công cụ
じどうはんばいき 自動販売機 TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ máy bán tự động
つうしんはんばい 通信販売 THÔNG TÍN PHIẾN MẠI thương mại viễn thông (mua bán hàng qua các phương tiện truyền thông)
クリーニング  ~  ~ giặt ủi
マンション  ~  ~ nhà chung cư
だいどころ 台所 ĐÀI SỞ bếp
~きょうしつ ~教室 GIÁO THẤT lớp học ~
パーティールーム  ~  ~ phòng tiệc
~ご ~後 HẬU ~ sau (khoảng thời gian)
~しか  ~  ~ chỉ ~ (dùng với thể phủ định)
ほかの  ~  ~ khác
はっきり  ~  ~ rõ, rõ ràng
ほとんど  ~  ~ hầu hết, hầu như
かんさいくうこう 関西空港 QUAN TÂY KHÔNG CẢNG sân bay (quốc tế) Kansai
あきはばら 秋葉原 THU DIỆP NGUYÊN tên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
いず 伊豆 Y ĐẬU một bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka
にちようだいく 日曜大工 NHẬT DIỆU ĐẠI CÔNG làm thợ mộc chủ nhật
ほんだな 本棚 BỔN BẰNG giá sách
ゆめ MỘNG giấc mơ, ước mơ (~ をします:mơ, mơ ước)
いつか  ~  ~ một ngày nào đó, một lúc nào đó
いえ GIA nhà
すばらしい 素晴らしい TỐ TÌNH tuyệt vời
こどもたち 子供たち TỬ/TÝ trẻ em, trẻ con, con cái
だいすき「な」 大好き[な] ĐẠI HẢO rất thích
まんが 漫画 MẠN HỌA truyện tranh
しゅじんこう 主人公 CHỦ NHÂN CÔNG nhân vật chính
かたち HÌNH hình, dạng
ロボット  ~  ~ người máy, Rô-bốt
ふしぎ「な」 不思議[な] BẤT TƯ NGHỊ bí ẩn, kỳ thú
ポケット  ~  ~ túi áo, túi quần (Pocket)
たとえば 例えば LỆ ví dụ (như)
つけます 付けます PHÓ lắp, ghép thêm
じゆうに 自由に TỰ DO tự do, tùy thích
そら KHÔNG bầu trời
とびます 飛びます PHI bay
じぶん 自分 TỰ PHÂN bản thân, mình
しょうらい 将来 TƯƠNG LAI tương lai
ドラえもん  ~  ~ tên một nhân vật trong phim hoạt hình (Doremon)

Phần 2: Ngữ pháp

Trong phần Ngữ pháp bài 27, các bạn sẽ được làm quen với 1 thể mới, Thể Khả năng. Bên cạnh đó sẽ là một số mẫu câu thông dụng khác trong tiếng Nhật.

Ngữ pháp: Cách chia động từ ở Thể Khả năng

 

Ngữ pháp 1: 可能形 – THỂ KHẢ NĂNG

 

ĐỘNG TỪ NHÓM 1: V「う」 -> V 「える」

いく[行く]    -> いける[行ける]
のむ[飲む]   -> のめる[飲める]
あう[会う]    -> あえる[会える]

ĐỘNG TỪ NHÓM 2: V「る」 -> V 「られる」

たべる[食べる]    -> たべられる[食べられる]
みせます[見せます]  -> みせられる[見せられる]
しめます[閉めます] -> しめられる[閉められる]

ĐỘNG TỪ NHÓM 3: V「る」 -> V 「られる」

~する  -> ~できる
くる    ー> こられる
Vる Thể từ điển V可能形 Thể khả năng
つける  [Bật] つけられる  [Có thể bật]
あそぶ  [Chơi] あそべる  [Có thể chơi]
すう  [Hút] すえる  [Có thể hút]
はなす  [Nói] はなせる  [Có thể nói]
たべる  [Ăn] たべられる [Có thể ăn]
まつ  [Chờ] まてる  [Có thể chờ]
する  [Làm] できる  [Có thể làm]
くる  [Đến] こられる  [Có thể đến]
Mẫu câu 1: ~ V可能: có thể ~

 

~は N を Vること が できます
~は N が V可能形

Cách dùng

  • Trình bày một khả năng, năng lực của một đối tượng nào đó.

•  Nói về một điều kiện, một việc gì đó được phép thực hiện.

Chú ý:

•  Khi chia về Thể Khả năng tất cả các động từ đều trở thành động từ nhóm 2.

•  Chỉ trợ từ [を] được thay thế bằng trợ từ [が]. Các trợ từ khác vẫn được giữ nguyên.

Ví dụ:

1. 私は ビール  を のみません。

Tôi không uống bia.

2. 私は ビールを のむことが できません。

は ビールが のめません。

Tôi không thể uống bia.

3. 忙しいですから、いなかへ れません。

Vì bận nên tôi không thể về quê.

 

Mẫu câu 2: ~が みえます・きこえます: nhìn thấy, nghe thấy ~

から N が みえます: nhìn thấy N từ đâu đó

から N が   きこえます:nghe thấy N từ đâu đó

 *** Phân biệt えます・こえますvà られます・けます ***

 

みられます・きけます みえます・きこえます
Chủ thể thực hiện một hành động nghe, nhìn một cách có chủ ý. Đối tượng được nằm trong phạm vi quan sát, cảm nhận mà không phụ thuộc vào chủ ý của chủ thể.
新宿で ベトナムの 映画が られます。 新幹線から 富士山が えます。
Nói về một đối tượng nào đó được phép, có thể nghe, nhìn. Không dùng cho khả năng, được phép thực hiện một việc gì đó.
電話で ラジオが きけます。 ここから ラジオの が こえます。
Nói về một khả năng đặc biệt của mộtchủ thể nào đó. Không dùng để nói về năng lực.
新宿で ベトナムの 映画が  られます。 新幹線から 富士山が えます。
Ví dụ

 

A: なに が みえますか。

     Nhìn thấy gì vậy?

B: ここ からうみ が みえますよ。

     Từ đây thấy được biển đó.

A: へや から なに が きこえますか。

 Từ phòng bạn nghe được gì?

B: へや から とりの こえ が きこえます。

Từ phòng nghe được tiếng chim hót.

 

Mẫu câu 3:

 

~が できます

Cách dùng : Nói về một việc gì đã hoàn thành

Ví dụ

 

が もう できました。
Cơm tối đã hoàn thành xong.

に きいスーパーが できました。

Có 1 siêu thị lớn đã được xây lên ở trước nhà ga.

 

Mẫu câu 4: Khi trợ từ [も] đi kèm theo sau các trợ từ khác như [に] , [で] , [から] thì nó có nghĩa là cũng  và mang ý nhấn mạnh.
Ví dụ

 

学校には 日本人先生が 3います。

Trong trường tôi có 3 giáo viên người Nhật.

A: パーティーで 田中さんにいましたか。

 Có gặp anh Takana ở buổi tiệc không?

B: はい、いました。山田さんにもいましたよ。

Có, tôi gặp cả anh Yamada nữa đó.

A: 木村さんにも いましたか。

 Cũng gặp anh Kimura chứ.

B: いいえ、木村さんには いませんでした。

Không anh Kimura thì tôi đã không gặp

 

Ngữ pháp 5

 

    ~N1 は ~ KĐ が、N2 は ~ PĐ。

    ~ N1 は ~ PĐ が 、N2 は ~ KĐ。

[KĐ là câu khẳng định, PĐ là câu phủ định .]

Cách dùng : Nhấn mạnh sự so sánh, đối chiếu, ý chí, quan điểm của người nói.
Ví dụ

 

は べますが、は べません。

Thịt thì tôi ăn còn cá thì tôi không.

中国へはきませんが、にほんへは きます。

Trung Quốc thì tôi không đi còn Nhật thì tôi đi.

 

Ngữ pháp 6:~  は ~ N しか~ない。

 

chỉ, chỉ có, chỉ còn ~

Cách dùng

 

->Biểu thị sự ít ỏi, luyến tiếc của người nói.

->Luôn luôn đi với đuôi phủ định.

->しかthay thế trực tiếp cho các trợ từ を、が.

Ví dụ

 

冷蔵庫に りんごしか ありません。

Trong tủ lạnh chỉ có táo thôi.

 

A: どんなが きですか。

Bạn thích loại sách nào.

————->              B: ぼくは 漫画しか すきじゃありません。

 Tôi chỉ thích truyện tranh thôi.

Trên đây là toàn bộ kiến thức Từ vựng và Ngữ pháp bài 27 – Minna No Nihongo. Để xem các bài khác, bạn có thể vào đây

 

Nội dung tương tự

Bài 32. 病気かもしれません

Bài 32. 病気かもしれません - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 20. 夏休みはどうするの?

Bài 20. 夏休みはどうするの?- tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 44.

Bài 44 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 35. 旅行会社へ行けば、かわります

Bài 35. 旅行会社へ行けば、かわります

Bài 16. 使い方を教えてください

Bài 16. 使い方を教えてください - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bai 46.

Bài 46 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 36. 頭と体を使うようにしています

Bài 36. 頭と体を使うようにしています - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 34. するとおりにしてください

Bài 34. するとおりにしてください - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 4 – そちらは何時から何時までですか?

Bài 4 – そちらは何時から何時までですか?- tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 7. ごめんください

Bài 7. ごめんください - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 21. 私もそう思います

Bài 21. 私もそう思います - tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

Bài 49.

Bài 49 - Tiếng Nhật sơ cấp giáo trình minna no nihongo dễ học, dễ nhớ

 

KÊNH THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

CÔNG TY CỔ PHẦN LACOLI

Văn phòng tiếp nhận: Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Trung Tâm Đào tạo: 1/355 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động namnữ đi xkld Nhật Bản trực tiếp không qua môi giới với chi phí thấp nhất thị trường . Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục vay vốn ngân hàng và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía bắc bao gồm : Hà Nội, Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình, Phú Thọ, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị…

KY THUAT VIEN NHAT BAN  |  KY SU NHAT BAN | KỸ SƯ NHẬT BẢN  |  ĐƠN HÀNG KỸ SƯ NHẬT BẢN  |  KY SU NHAT  |  XUAT KHAU LAO DONG NHAT BAN  |  XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  ĐƠN HÀNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  XKLD NHAT BAN 1 NĂM  |  XKLD NHAT BAN  |  LAO DONG XUAT KHAU NHAT BAN  |  CONG TY XUAT KHAU LAO DONG UY TIN

Chi phí xuất khẩu Nhật Bản 2021Mức lương xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021Điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật Bản 2021Thủ tục bảo lãnh vợ, chồng sang Nhật Bảnxuất khẩu lao động Nhật Bản 2021 những điều cần biết

Hotline: 0966.269.918 / 0904.589.818 (zalo,fb) tư vấn xuất khẩu lao động miễn phí

 
Đi Lao Động

Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp các thông tin xuất khẩu lao động, du học tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu, Châu Úc

 

Yêu cầu gọi lại

CopyRight 2021 @ Website cung cấp thông tin XKLĐ và Du học